DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ MUA CĂN HỘ (ĐÃ KÝ HĐMB) TOÀ 3A (PEARL 01) DỰ ÁN TỔ HỢP MỸ ĐÌNH PEARL

16:26 07/04/2023

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ MUA CĂN HỘ (ĐÃ KÝ HĐMB) TOÀ 3A (PEARL 01) DỰ ÁN TỔ HỢP MỸ ĐÌNH PEARL

STT KHÁCH HÀNG QUỐC TỊCH MÃ CĂN HỘ HỢP ĐỒNG MUA BÁN DIỆN TÍCH Ghi chú
SỐ HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGÀY KÍ
1 LEE HYUN JU Hàn Quốc P1-0301 P1-0301/HĐMBCH/MĐP 16/01/2020 48.80
2 YEH, TING - YUAN Trung Quốc P1-0303 P1-0303/HĐMBCH/MĐP 15/02/2020 81.53
3 HONG HUI Trung Quốc P1-0305 P1-0305/HĐMBCH/MĐP 02/01/2020 77.43
4 JEON CHANG NAM Hàn Quốc P1-0307 P1-0307/HĐMBCH/MĐP 14/11/2019 72.55
5 HONG HUI Trung Quốc P1-0312A P1-0312A/HĐMBCH/MĐP 03/01/2020 73.04
6 KIM SUNG JUN Hàn Quốc P1-0314 P1-0314/HĐMBCH/MĐP 13/09/2019 49.60
7 CHO YOON KYUNG Hàn Quốc P1-0315 P1-0315/HĐMBCH/MĐP 02/10/2019 50.20
8 YEH, TING - YUAN Trung Quốc P1-0402 P1-0402/HĐMBCH/MĐP 03/01/2020 81.59
9 WU, YUH-RAY Trung Quốc P1-0403 P1-0403/HĐMBCH/MĐP 20/01/2020 81.53
10 PARK KYUNG HWA Hàn Quốc P1-0406 P1-0406/HĐMBCH/MĐP 23/01/2019 94.17
11 KANG HYUNWOOK Hàn Quốc P1-0408 P1-0408/HĐMBCH/MĐP 10/10/2019 72.67
12 LEE MI JA Hàn Quốc P1-0410 P1-0410/HĐMBCH/MĐP 11/06/2019 72.67
13 HSUEH, FU – CHUAN Trung Quốc P1-0411 P1-0411/HĐMBCH/MĐP 09/01/2020 93.93
14 WANG, XINYU Trung Quốc P1-0415 P1-0415/HĐMBCH/MĐP 08/08/2019 50.20
15 CHEN, LEI Trung Quốc P1-0503 P1-0503/HĐMBCH/MĐP 14/01/2020 81.53
16 YE JUN Trung Quốc P1-0512A P1-0512A/HĐMBCH/MĐP 28/10/2019 73.04
17 PANG QILONG Trung Quốc P1-0514 P1-0514/HĐMBCH/MĐP 30/05/2019 49.60
18 PANG QILONG Trung Quốc P1-0515 P1-0515/HĐMBCH/MĐP 30/05/2019 50.20
19 PARK HONG JAE Hàn Quốc P1-0603 P1-0603/HĐMBCH/MĐP 20/12/2019 81.53
20 KIM SANGCHUL Hàn Quốc P1-0612A P1-0612A/HĐMBCH/MĐP 17/12/2018 73.04
21 OH SEWHAN Hàn Quốc P1-0614 P1-0614/HĐMBCH/MĐP 25/03/2019 49.60
22 KANG HEUI SUNG Hàn Quốc P1-0615 P1-0615/HĐMBCH/MĐP 17/04/2019 50.20
23 HSUEH, FU – CHUAN Trung Quốc P1-0702 P1-0702/HĐMBCH/MĐP 16/12/2019 81.59
24 HUANG, SHIH-CHE Trung Quốc P1-0703 P1-0703/HĐMBCH/MĐP 07/01/2020 81.53
25 CHOI GYU WAN Hàn Quốc P1-0704 P1-0704/HĐMBCH/MĐP 22/08/2019 48.80
26 CHOI YOUNG - JAE Hàn Quốc P1-0706 P1-0706/HĐMBCH/MĐP 07/10/2019 94.17
27 CHOI YOUNG - JAE Hàn Quốc P1-0707 P1-0707/HĐMBCH/MĐP 03/10/2019 72.55
28 CHOI YOUNG - JAE Hàn Quốc P1-0709 P1-0709/HĐMBCH/MĐP 03/10/2019 72.67
29 KIM HEAWON Hàn Quốc P1-0710 P1-0710/HĐMBCH/MĐP 12/08/2019 72.67
30 MIAO ZHENG Trung Quốc P1-0711 P1-0711/HĐMBCH/MĐP 06/05/2021 93.93
31 KIM JINSU Hàn Quốc P1-0712 P1-0712/HĐMBCH/MĐP 19/08/2019 93.93
32 LANG CHEE  KIN  WINSTON Trung Quốc P1-0714 P1-0714/HĐMBCH/MĐP 21/12/2019 49.60
33 OH SANGGEUN Hàn Quốc P1-0715 P1-0715/HĐMBCH/MĐP 05/09/2019 50.20
34 LEE MOUNGWHA Hàn Quốc P1-0803 P1-0803/HĐMBCH/MĐP 03/01/2020 81.53
35 KIM KYUNGMU Hàn Quốc P1-0804 P1-0804/HĐMBCH/MĐP 19/05/2018 48.80
36 YANG SEUNG BIN Hàn Quốc P1-0812A P1-0812A/HĐMBCH/MĐP 04/05/2019 73.04
37 CHAE SANG UK Hàn Quốc P1-0814 P1-0814/HĐMBCH/MĐP 19/03/2019 49.60
38 KIM HYEMIN Hàn Quốc P1-0912A P1-0912A/HĐMBCH/MĐP 26/10/2019 73.04
39 LEE JAEWON Hàn Quốc P1-1012A P1-1012A/HĐMBCH/MĐP 14/10/2019 73.04
40 WONG SIM FUNG Hàn Quốc P1-1014 P1-1014/HĐMBCH/MĐP 06/09/2018 49.60
41 PARK JINHO Hàn Quốc P1-1104 P1-1104/HĐMBCH/MĐP 20/04/2018 48.80
42 JANG JI SUN Hàn Quốc P1-1112 P1-1112/HĐMBCH/MĐP 12/07/2018 93.93
43 BAEK HYO JUNG Hàn Quốc P1-1112A P1-1112A/HĐMBCH/MĐP 28/10/2019 73.04
44 SHI TAO Trung Quốc P1-1114 P1-1114/HĐMBCH/MĐP 26/05/2018 49.60
45 PANG MAN YEE Trung Quốc P1-1204 P1-1204/HĐMBCH/MĐP 21/09/2018 48.80
46 CHEUK YU SING ROMY Trung Quốc P1-1214 P1-1214/HĐMBCH/MĐP 08/09/2018 49.60
47 NG SZE LUNG Trung Quốc P1-1215 P1-1215/HĐMBCH/MĐP 13/07/2018 50.20
48 JEONG HEONSUK Hàn Quốc P1-12A01 P1-12A01/HĐMBCH/MĐP 13/08/2019 48.80
49 CHO JAE HYUN Hàn Quốc P1-12A03 P1-12A03/HĐMBCH/MĐP 03/01/2020 81.53
50 LEE WON WUNG Hàn Quốc P1-12A12 P1-12A12/HĐMCH/MĐP 12/04/2019 93.93
51 YANG BYONG CHUL Hàn Quốc P1-12A12A P1-12A12A/HĐMBCH/MĐP 18/06/2018 73.04
52 LEE SEUNG WOO Hàn Quốc P1-12A15 P1-12A15/HĐMBCH/MĐP 06/03/2019 50.20
53 KIM BO KYUNG Hàn Quốc P1-1401 P1-1401/HĐMBCH/MĐP 22/07/2019 48.80
54 LEE JAE IN Hàn Quốc P1-1403 P1-1403/HĐMBCH/MĐP 22/10/2019 81.53
55 LEE SHUK YING Hàn Quốc P1-1404 P1-1404/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 48.80
56 CHO KYEONGLAI Hàn Quốc P1-1412A P1-1412A/HĐMBCH/MĐP 24/06/2019 73.04
57 PARK JAYOUNG Hàn Quốc P1-1415 P1-1415/HĐMBCH/MĐP 07/07/2018 50.20
58 WONG HON FUNG JAMES Trung Quốc P1-1504 P1-1504/HĐMBCH/MĐP 23/04/2018 48.80
59 KANG YONGJAI Hàn Quốc P1-1512A P1-1512A/HĐMBCH/MĐP 25/01/2018 73.04
60 CHAE DAYEON Hàn Quốc P1-1602 P1-1602/HĐMBCH/MĐP 24/06/2019 81.59
61 BAEK KYONG HUN Hàn Quốc P1-1603 P1-1603/HĐMBCH/MĐP 08/11/2019 81.53
62 CHAN PUI KIN Hàn Quốc P1-1604 P1-1604/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 48.80
63 KIM YOUNGSUN Hàn Quốc P1-1615 P1-1615/HĐMBCH/MĐP 29/06/2018 50.20
64 PANG WENHU Trung Quốc P1-1814 P1-1814/HĐMBCH/MĐP 13/06/2018 49.60
65 CHOI EUN JU Hàn Quốc P1-1901 P1-1901/HĐMBCH/MĐP 11/06/2019 48.80
66 YIP CHUEN LUN Trung Quốc P1-1904 P1-1904/HĐMBCH/MĐP 23/04/2018 48.80
67 KIM YOUNGSUN Hàn Quốc P1-1915 P1-1915/HĐMBCH/MĐP 29/06/2018 50.20
68 WONG HON FUNG JAMES Trung Quốc P1-2004 P1-2004/HĐMBCH/MĐP 23/04/2018 48.80
69 HSIEH LIANG JUNG Trung Quốc P1-2012 P1-2012/HĐMBCH/MĐP 09/10/2018 93.93
70 CHUNG IL Hàn Quốc P1-2014 P1-2014/HĐMBCH/MĐP 11/05/2018 49.60
71 YUM HEAREUNG Hàn Quốc P1-2015 P1-2015/HĐMBCH/MĐP 22/06/2018 50.20
72 KIM JIN SEONG Hàn Quốc P1-2101 P1-2101/HĐMBCH/MĐP 01/04/2019 48.80
73 NG YUEN WAH GRACE Trung Quốc P1-2104 P1-2104/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 48.80
74 KIM SEUNGRYONG Hàn Quốc P1-2112A P1-2112A/HĐMBCH/MĐP 07/11/2018 73.04
75 YIU KAM LAM Trung Quốc P1-2114 P1-2114/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 49.60
76 SIN LAI YEE Trung Quốc P1-2204 P1-2204/HĐMBCH/MĐP 07/07/2018 48.80
77 KIM KYOUNGTAE Hàn Quốc P1-2205 P1-2205/HĐMBCH/MĐP 23/05/2018 77.43
78 KIM SUNG HYUN Hàn Quốc P1-2212A P1-2212A/HĐMBCH/MĐP 06/04/2018 73.04
79 PARK SEUNGBAE Hàn Quốc P1-2214 P1-2214/HĐMBCH/MĐP 07/03/2018 49.60
80 NG LING Trung Quốc P1-2215 P1-2215/HĐMBCH/MĐP 30/09/2018 50.20
81 LEE GI EUN Trung Quốc P1-2303 P1-2303/HĐMBCH/MĐP 04/11/2019 81.53
82 NG KA YEE CINDY Trung Quốc P1-2304 P1-2304/HĐMBCH/MĐP 18/01/2018 48.80
83 PARK UL SUK Hàn Quốc P1-2305 P1-2305/HĐMBCH/MĐP 10/04/2018 77.43
84 PARK SEUNGBAE Hàn Quốc P1-2314 P1-2314/HĐMBCH/MĐP 07/03/2018 49.60
85 YOUN SEUNG HYUN Hàn Quốc P1-2315 P1-2315/HĐMBCH/MĐP 15/06/2018 50.20
86 BAE JINHO Hàn Quốc P1-2414 P1-2414/HĐMBCH/MĐP 16/03/2018 49.60
87 CHEUNG TAI ON Hàn Quốc P1-2415 P1-2415/HĐMBCH/MĐP 30/09/2018 50.20
88 XU LING Trung Quốc P1-2504 P1-2504/HĐMBCH/MĐP 09/12/2017 48.80
89 TAM CHIN CHEUNG Trung Quốc P1-2505 P1-2505/HĐMBCH/MĐP 21/04/2018 77.43
90 HONG TIK YAU Trung Quốc P1-2514 P1-2514/HĐMBCH/MĐP 19/03/2018 49.60
91 SHING WING SZE Trung Quốc P1-2604 P1-2604/HĐMBCH/MĐP 23/04/2018 48.80
92 LEE LAI PING AMY Trung Quốc P1-2605 P1-2605/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 77.43
93 LYU TAOJIANG Trung Quốc P1-2612A P1-2612A/HĐMBCH/MĐP 14/12/2017 73.04
94 HAN SUNYOUNG Hàn Quốc P1-2614 P1-2614/HĐMBCH/MĐP 27/01/2018 49.60
95 PANG ZHONGYONG Trung Quốc P1-2615 P1-2615/HĐMBCH/MĐP 13/06/2018 50.20
96 CHENG CHI BUN Trung Quốc P1-2701 P1-2701/HĐMBCH/MĐP 31/12/2018 48.80
97 KO JAEHYUCK Hàn Quốc P1-2702 P1-2702/HĐMBCH/MĐP 14/07/2018 81.59
98 ROH TAEKYUNG Hàn Quốc P1-2703 P1-2703/HĐMBCH/MĐP 19/07/2019 81.53
99 HUNG GAR HOO Hàn Quốc P1-2704 P1-2704/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 48.80
100 KWON SOONKYU Hàn Quốc P1-2707 P1-2707/HĐMBCH/MĐP 21/08/2017 72.55
101 KIM EUN SOON Hàn Quốc P1-2710 P1-2710/HĐMBCH/MĐP 28/07/2017 72.67
102 AHN CHONG TAEK Hàn Quốc P1-2711 P1-2711/HĐMBCH/MĐP 26/06/2017 93.93
103 KIM CHUL WOO Hàn Quốc P1-2712 P1-2712/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 93.93
104 JIN HAILONG Trung Quốc P1-2712A P1-2712A/HĐMBCH/MĐP 05/11/2018 73.04
105 LEE SHUK YING Hàn Quốc P1-2714 P1-2714/HĐMBCH/MĐP 19/03/2018 49.60
106 AN SEONG DAE Hàn Quốc P1-2715 P1-2715/HĐMBCH/MĐP 11/12/2017 50.20
107 KAO YI CHOU Trung Quốc P1-2803 P1-2803/HĐMBCH/MĐP 02/04/2019 81.53
108 SHAO LI Trung Quốc P1-2804 P1-2804/HĐMBCH/MĐP 09/12/2017 48.80
109 XIANG XINRONG Trung Quốc P1-2812A P1-2812A/HĐMBCH/MĐP 09/12/2017 73.04
110 KIM JI YONG Hàn Quốc P1-2814 P1-2814/HĐMBCH/MĐP 08/01/2018 49.60
111 PANG QILONG Trung Quốc P1-2815 P1-2815/HĐMBCH/MĐP 13/06/2018 50.20
112 HSUEH, FU – CHUAN Trung Quốc P1-2901 P1-2901/HĐMBCH/MĐP 15/02/2020 48.80
113 LIM HYUN JEONG Hàn Quốc P1-2904 P1-2904/HĐMBCH-MĐP 04/03/2020 48.80
114 YU, HUI - HSIANG Trung Quốc P1-2905 P1-2905/HĐMBCH-MĐP 19/06/2020 77.43
115 LEE KIJOONG Hàn Quốc P1-2912A P1-2912A/HĐMBCH/MĐP 27/10/2021 73.04
116 AN SEOL HEE Hàn Quốc P1-3001 P1-3001/HĐMBCH/MĐP 21/10/2019 48.80
117 LAU KAR YEE Trung Quốc P1-3004 P1-3004/HĐMBCH/MĐP 26/07/2018 48.80
118 FUNG KAM PIU Trung Quốc P1-3005 P1-3005/HĐMBCH/MĐP 23/01/2018 77.43
119 ZHOU XIAOKE Trung Quốc P1-3012A P1-3012A/HĐMBCH/MĐP 09/12/2017 73.04
120 CHU MUN HING Trung Quốc P1-3014 P1-3014/HĐMBCH/MĐP 19/01/2018 49.60
121 YOON HYUN PIL Hàn Quốc P1-3015 P1-3015/HĐMBCH/MĐP 28/05/2018 50.20
122 SZE CHUN Trung Quốc P1-3104 P1-3104/HĐMBCH/MĐP 11/12/2017 48.80
123 CHAN KEI NANG Trung Quốc P1-3204 P1-3204/HĐMBCH/MĐP 26/07/2018 48.80
124 CHANG KA CHUNG Trung Quốc P1-3205 P1-3205/HĐMBCH/MĐP 20/01/2018 77.43
125 CHOI SUHO Hàn Quốc P1-3206 P1-3206/HĐMBCH/MĐP 11/08/2017 94.17
126 YIM JINJAE Hàn Quốc P1-3207 P1-3207/HĐMBCH/MĐP 12/07/2017 72.55
127 IM HEUNG GU Hàn Quốc P1-3208 P1-3208/HĐMBCH/MĐP 11/08/2017 72.67
128 KO KWANGSEONG Hàn Quốc P1-3212A P1-3212A/HĐMBCH/MĐP 06/04/2018 73.04
129 JIN TAO Trung Quốc P1-3214 P1-3214/HĐMBCH/MĐP 09/12/2017 49.60
130 NGAI KA MEI Trung Quốc P1-3304 P1-3304/HĐMBCH/MĐP 13/12/2017 49.21
131 SHEA LAP TUNG Trung Quốc P1-3305 P1-3305/HĐMBCH/MĐP 13/11/2017 78.37
132 CHEN SZE FUNG CHRISTINE Trung Quốc P1-3404 P1-3404/HĐMBCH/MĐP 13/12/2017 49.21
133 NG YUEN MAN Trung Quốc P1-3405 P1-3405/HĐMBCH/MĐP 17/03/2018 78.37
134 TANG CHIU CHUN Trung Quốc P1-3503 P1-3503/HĐMBCH/MĐP 25/11/2017 82.58
135 LI YI CHING Trung Quốc P1-3504 P1-3504/HĐMBCH/MĐP 13/11/2017 49.21
136 CHO CHANG YOUNG Hàn Quốc P1-3602 P1-3602/HĐMBCH/MĐP 29/05/2018 132.56
Ghi chú:   Số lượng căn hộ được bán tại Dự án không quá 30% tổng số căn hộ có Mục đích để ở của mỗi đơn nguyên, mỗi khối nhà của Dự án
Tin đọc nhiều

Sở Xây dựng được giao chủ trì, phối hợp phát triển đô thị thông minh

20:59 03/07/2024

UBND thành phố Hà Nội vừa ban hành văn bản số 8332/VP-KGVX về việc triển khai ICT phát triển đô thị thông minh và Trung tâm giám sát, điều hành thông minh (IOC).

Sở Xây dựng Hà Nội được giao thẩm định giá bán, thuê, mua nhà ở xã hội

20:15 03/07/2024

UBND thành phố Hà Nội ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyết và tiếp nhận hồ sơ đối với 3 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố.

Miền Bắc nắng nóng gay gắt trước khi mưa lớn

09:44 13/06/2024

Khu vực miền Bắc sẽ có 3 ngày (12-14/6) nắng nóng gay gắt trước khi đón đợt mưa lớn diện rộng từ chiều tối ngày 14/6. Nhiệt độ cao nhất phổ biến từ 35-37 độ, có nơi trên 37 độ. Miền Trung hôm nay cũng nắng nóng 36-39 độ. Tây Nguyên, Nam Bộ chiều tối có mưa rào rải rác.

Tin khác
Sở Xây dựng được giao chủ trì, phối hợp phát triển đô thị thông minh
Sở Xây dựng được giao chủ trì, phối hợp phát triển đô thị thông minh
UBND thành phố Hà Nội vừa ban hành văn bản số 8332/VP-KGVX về việc triển khai ICT phát triển đô thị thông minh và Trung tâm giám sát, điều hành thông minh (IOC).
20:59 03/07/2024
Sở Xây dựng Hà Nội được giao thẩm định giá bán, thuê, mua nhà ở xã hội
Sở Xây dựng Hà Nội được giao thẩm định giá bán, thuê, mua nhà ở xã hội
UBND thành phố Hà Nội ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyết và tiếp nhận hồ sơ đối với 3 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố.
20:15 03/07/2024
Miền Bắc nắng nóng gay gắt  trước khi mưa lớn
Miền Bắc nắng nóng gay gắt trước khi mưa lớn
Khu vực miền Bắc sẽ có 3 ngày (12-14/6) nắng nóng gay gắt trước khi đón đợt mưa lớn diện rộng từ chiều tối ngày 14/6. Nhiệt độ cao nhất phổ biến từ 35-37 độ, có nơi trên 37 độ. Miền Trung hôm nay cũng nắng nóng 36-39 độ. Tây Nguyên, Nam Bộ chiều tối có mưa rào rải rác.
09:44 13/06/2024
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ MUA CĂN HỘ TẠI CHUNG CƯ PARK KIARA (ĐÃ KÝ HĐMB)  TẠI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI LÊ TRỌNG TẤN - PARKCITY HANOI
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ MUA CĂN HỘ TẠI CHUNG CƯ PARK KIARA (ĐÃ KÝ HĐMB) TẠI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI LÊ TRỌNG TẤN - PARKCITY HANOI
16:20 12/06/2024
DANH SÁCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ KÝ HỢP ĐỒNG MUA NHÀ TẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỔ HỢP CÔNG TRÌNH  DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI, NHÀ TRẺ VÀ NHÀ Ở (TOÀ NHÀ PENTSTUDIO)
DANH SÁCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ KÝ HỢP ĐỒNG MUA NHÀ TẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỔ HỢP CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI, NHÀ TRẺ VÀ NHÀ Ở (TOÀ NHÀ PENTSTUDIO)
16:13 12/06/2024
Thanh tra Sở Xây dựng Hà Nội: Thực hiện tốt quản lý trật tự xây dựng
Thanh tra Sở Xây dựng Hà Nội: Thực hiện tốt quản lý trật tự xây dựng
(Xây dựng) - Nhờ đẩy mạnh, đổi mới hoạt động thanh, kiểm tra chuyên ngành, năm 2023, Thanh tra Sở Xây dựng Hà Nội đã phát hiện, xử lý nghiêm các vi phạm hành chính trong xây dựng;
17:40 10/06/2024
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ (TÍNH ĐẾN THÁNG 6/2024)
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ (TÍNH ĐẾN THÁNG 6/2024)
14:19 10/06/2024
KẾ HOẠCH HƯỞNG ỨNG GIẢI BÁO CHÍ TOÀN QUỐC VỀ XÂY DỰNG ĐẢNG - GIẢI BÚA LIỀM VÀNG LẦN THỨ IX - NĂM 2024
KẾ HOẠCH HƯỞNG ỨNG GIẢI BÁO CHÍ TOÀN QUỐC VỀ XÂY DỰNG ĐẢNG - GIẢI BÚA LIỀM VÀNG LẦN THỨ IX - NĂM 2024
Chi tiết tại file đính kèm
11:22 07/06/2024
CÔNG ĐOÀN CƠ QUAN SỞ XÂY DỰNG TỔ CHỨC NGHỈ HÈ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2024
CÔNG ĐOÀN CƠ QUAN SỞ XÂY DỰNG TỔ CHỨC NGHỈ HÈ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2024
15:50 27/05/2024
DANH MỤC CÁC SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CÓ THÔNG BÁO ĐẾN SỞ XÂY DỰNG (Cập nhật đến ngày 16/5/2024)
DANH MỤC CÁC SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CÓ THÔNG BÁO ĐẾN SỞ XÂY DỰNG (Cập nhật đến ngày 16/5/2024)
16:18 20/05/2024