TT
|
TC, CN nước ngoài
|
Quốc tịch
|
Căn hộ
|
Hợp đồng mua bán
|
Ghi chú
|
Số HĐ
|
Ngày ký
|
1
|
SONG BYUNG IM
|
Hàn Quốc
|
M1/12A10
|
HĐBH/6
th
Element/M1/12A10
|
11/06/2018
|
|
2
|
KIM YOUNG CHOON
|
Hàn Quốc
|
M1/1901
|
HĐBH/6
th
Element/M1/1901
|
11/06/2018
|
|
3
|
SONG BYUNG IM
|
Hàn Quốc
|
M1/1902
|
HĐBH/6
th
Element/M1/1902
|
11/06/2018
|
|
4
|
KIM YOUNG CHOON
|
Hàn Quốc
|
M1/1909
|
HĐBH/6
th
Element/M1/1909
|
11/06/2018
|
|
5
|
KIM YOUNG CHOON
|
Hàn Quốc
|
M1/1910
|
HĐBH/6
th
Element/M1/1910
|
11/06/2018
|
|
6
|
LEE JUNGWON
|
Hàn Quốc
|
M1/2510
|
HĐBH/6
th
Element/M1/2510
|
27/04/2018
|
|
7
|
SHIN MOO KEUN
|
Hàn Quốc
|
M1/2801
|
HĐBH/6
th
Element/M1/2801
|
05/05/2018
|
|
8
|
KIM EUNAE
|
Hàn Quốc
|
M1/2810
|
HĐBH/6
th
Element/M1/2810
|
07/05/2018
|
|
9
|
AN UNG
|
Hàn Quốc
|
M1/2909
|
HĐBH/6
th
Element/M1/2909
|
30/05/2018
|
|
10
|
HA JINYONG
|
Hàn Quốc
|
M1/3101
|
HĐBH/6
th
Element/M1/3101
|
17/08/2018
|
|
11
|
LEE YONGHO
|
Hàn Quốc
|
M1/3109
|
HĐBH/6
th
Element/M1/3109
|
06/09/2018
|
|
12
|
JANG YOUNG JIN
|
Hàn Quốc
|
M1/3301
|
HĐBH/6
th
Element/M1/3301
|
25/06/2018
|
|
13
|
OH YUJUNG
|
Hàn Quốc
|
M2/1005
|
HĐBH/6
th
Element/M2/1005
|
23/03/2020
|
|
14
|
Liang XiuXia
|
Trung Quốc
|
M2/1207
|
HĐBH/6
th
Element/M2/1207
|
30/03/2018
|
|
15
|
KIM CHEOR
|
Hàn Quốc
|
M2/3304
|
HĐBH/6
th
Element/M2/3304
|
11/06/2018
|
|
16
|
LEE EUN JO
|
Hàn Quốc
|
M2/3305
|
HĐBH/6
th
Element/M2/3305
|
31/07/2018
|
|
17
|
CHI SUE KYUNG
|
Hàn Quốc
|
D1/701
|
HĐBH/6
th
Element/D1/701
|
18/12/2019
|
Đã bán cho người Việt và đang làm hồ sơ xin cấp GCN
|
18
|
XU RUI
|
Trung Quốc
|
D1/901
|
HĐBH/6
th
Element/D1/901
|
19/08/2019
|
|
19
|
YAMASHITA YASUHIRO
|
Nhật Bản
|
D1/1004
|
HĐBH/6
th
Element/D1/1004
|
10/12/2018
|
|
20
|
CHANG STEVEN
|
Anh
|
D1/1007
|
HĐBH/6
th
Element/D1/1007
|
10/12/2018
|
|
21
|
LUI MAN LUNG
|
Hồng Kông
|
D1/1101
|
HĐBH/6
th
Element/D1/1101
|
22/11/2019
|
|
22
|
CHUNG KA WING
|
Hồng Kông
|
D1/12A01
|
HĐBH/6
th
Element/D1/12A01
|
29/08/2019
|
|
23
|
XU RUI
|
Trung Quốc
|
D1/12A02
|
HĐBH/6
th
Element/D1/12A02
|
30/12/2019
|
|
24
|
HUNG, LI-WEI (Tên khác: KEVIN HUNG)
|
Đài Loan
|
D1/1801
|
HĐBH/6
th
Element/D1/1801
|
16/11/2019
|
|
25
|
RHEA JOANN
|
Úc
|
D1/1810
|
HĐBH/6
th
Element/D1/1810
|
12/11/2019
|
|
26
|
WANG, JEN-HUNG
|
Trung Quốc
|
D1/1901
|
HĐBH/6
th
Element/D1/1901
|
11/09/2019
|
|
27
|
KANG DONGWON
|
Hàn Quốc
|
D1/2001
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2001
|
04/05/2019
|
|
28
|
LEE MINJAE
|
Hàn Quốc
|
D1/2009
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2009
|
01/03/2019
|
|
29
|
CHAU YIN
|
Hồng Kông
|
D1/2201
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2201
|
31/07/2019
|
|
30
|
XU RUI
|
Trung Quốc
|
D1/2210
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2210
|
19/08/2019
|
|
31
|
JUNG YOUSUN
|
Hàn Quốc
|
D1/2401
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2401
|
14/10/2019
|
|
32
|
YOON YONGHUI
|
Hàn Quốc
|
D1/2501
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2501
|
03/06/2019
|
|
33
|
LEE WON JAE
|
Hàn Quốc
|
D1/2502
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2502
|
27/12/2018
|
|
34
|
HOU KARL JAN KUO
|
Mỹ
|
D1/2510
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2510
|
13/08/2019
|
|
35
|
LUO YAN
|
Hồng Kông
|
D1/2607
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2607
|
18/06/2019
|
|
36
|
PAK JEONGKYU
|
Hàn Quốc
|
D1/2710
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2710
|
06/12/2018
|
|
37
|
SHIMAZAKI YASUO/Nguyễn Thị Hằng
|
Nhật Bản
|
D1/2801
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2801
|
14/09/2019
|
Đã bán cho người Việt và đã được cấp sổ đỏ tên người Việt Nam
|
38
|
YOU ENG GIL
|
Hàn Quốc
|
D1/2901
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2901
|
31/07/2019
|
|
39
|
XU ép. POINTE Xia
|
Pháp
|
D1/2907
|
HĐBH/6
th
Element/D1/2907
|
12/10/2019
|
|
40
|
LEE WOO JUNG
|
Hàn Quốc
|
D1/3001
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3001
|
20/08/2019
|
|
41
|
RHEA JOANN
|
Úc
|
D1/3009
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3009
|
12/11/2019
|
|
42
|
KWEON KYEONG AH
|
Hàn Quốc
|
D1/3010
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3010
|
24/08/2019
|
|
43
|
LEE JONG HYUNG
|
Hàn Quốc
|
D1/3101
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3101
|
05/12/2018
|
|
44
|
KWAK KEUM JU
|
Hàn Quốc
|
D1/3109
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3109
|
08/12/2018
|
|
45
|
PARK HOMIN
|
Hàn Quốc
|
D1/3110
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3110
|
19/11/2018
|
|
46
|
KIM OK RIM
|
Hàn Quốc
|
D1/3201
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3201
|
17/07/2019
|
|
47
|
LEE TEENA
|
Trung Quốc
|
D1/3202
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3202
|
18/07/2019
|
|
48
|
JANG KYUNG SUP
|
Hàn Quốc
|
D1/3209
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3209
|
14/11/2019
|
|
49
|
HAN SUNYOUNG
|
Hàn Quốc
|
D1/3210
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3210
|
19/07/2019
|
|
50
|
SO HUNG SHELLEY
|
Hồng Kông
|
D1/3301
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3301
|
27/05/2019
|
|
51
|
LEE CRYSTAL
|
Trung Quốc
|
D1/3302
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3302
|
18/07/2019
|
|
52
|
HU XIAOYAN
|
Trung Quốc
|
D1/3304
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3304
|
21/03/2019
|
|
53
|
LIM JUNGHWAN
|
Hàn Quốc
|
D1/3310
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3310
|
11/06/2019
|
|
54
|
CHUNG KWOK WAH TERENCE
|
Hồng Kông
|
D1/3401
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3401
|
24/12/2018
|
|
55
|
HA IN KOOK
|
Hàn Quốc
|
D1/3402
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3402
|
05/09/2019
|
|
56
|
CHOI JONG MOON
|
Hàn Quốc
|
D1/3409
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3409
|
24/12/2018
|
|
57
|
JEONG SEEJUN
|
Hàn Quốc
|
D1/3410
|
HĐBH/6
th
Element/D1/3410
|
06/12/2018
|
|
58
|
PAK JEONGKYU
|
Hàn Quốc
|
D2/2407
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2407
|
20/12/2019
|
|
59
|
CHEUNG WING HANG
|
Hồng Kông
|
D2/2607
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2607
|
26/08/2019
|
|
60
|
PARK JEONGJUN
|
Hàn Quốc
|
D2/2704
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2704
|
09/12/2019
|
|
61
|
WONG VINCENT
|
Mỹ
|
D2/2707
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2707
|
05/07/2019
|
|
62
|
YEO JAEHYUN
|
Hàn Quốc
|
D2/2708
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2708
|
26/11/2018
|
|
63
|
LEE DONG KYU
|
Hàn Quốc
|
D2/2901
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2901
|
08/05/2019
|
|
64
|
LEE NAM KYU
|
Hàn Quốc
|
D2/2910
|
HĐBH/6
th
Element/D2/2910
|
08/05/2019
|
|
65
|
XU RUI
|
Trung Quốc
|
D2/3102
|
HĐBH/6
th
Element/D2/3102
|
19/08/2019
|
|
66
|
LEE JUNHEE
|
Hàn Quốc
|
D2/3201
|
HĐBH/6
th
Element/D2/3201
|
01/07/2019
|
|
67
|
XU RUI
|
Trung Quốc
|
D2/3202
|
HĐBH/6
th
Element/D2/3202
|
19/08/2019
|
|
68
|
CÔNG TY TNHH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY GUMSUNG VIỆT NAM
|
|
D2/3209
|
HĐBH/6
th
Element/D2/3209
|
08/08/2019
|
|
69
|
ZHONG HUA
|
Hồng Kông
|
D2/3301
|
HĐBH/6
th
Element/D2/3301
|
31/01/2019
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng căn hộ được bán tại Dự án không quá 30% tổng số căn hộ có Mục đích để ở của mỗi đơn nguyên, mỗi khối nhà của Dự án
|